Bảng giá gạo Miền Tây – cập nhật giá gạo thơm, gạo tẻ, gạo nếp, gạo đặc sản Đồng bằng sông Cửu Long
Bảng giá gạo Miền Tây – cập nhật giá gạo thơm, gạo tẻ, gạo nếp, gạo đặc sản Đồng bằng sông Cửu Long theo ngày, phù hợp gia đình – đại lý – nhà hàng – khách sạn – bếp ăn công nghiệp. Hàng chuẩn VSATTP, nguồn ổn định – mới xay xát, hạt dài trắng đẹp, cơm dẻo thơm. Giao nhanh TP.HCM & toàn quốc, chiết khấu số lượng, hợp đồng định kỳ. Website: https://gaogiasi.vn · Hotline/Zalo: 08.77.99.00.55.
Xem nhanh nội dung
- 1) Tổng quan & ưu điểm
- 2) Vùng trồng & nguồn gốc
- 3) Danh mục gạo Miền Tây
- 4) Bảng giá gạo Miền Tây
- 5) Quy cách – bảo quản – nấu ngon
- 6) Giao hàng – VAT – hợp đồng
- 7) Quy trình đặt hàng
- 8) Câu hỏi thường gặp
- 9) Liên hệ
1) Tổng quan & ưu điểm

- Hương thơm nhẹ – cơm dẻo: phù hợp khẩu vị đa số gia đình Việt.
- Chủng loại phong phú: Jasmine, ST, Đài Thơm, OM, nếp đặc sản.
- Giá cạnh tranh: chiết khấu cho đơn sỉ, hỗ trợ giao tuyến cố định.
2) Vùng trồng & nguồn gốc
- An Giang – Kiên Giang: gạo thơm Jasmine, Đài Thơm, ST.
- Sóc Trăng: nổi tiếng dòng ST24, ST25 thơm dẻo, vị ngọt hậu.
- Long An – Đồng Tháp: OM5451, OM18, nếp ngon, hạt trắng đều.
- Trà Vinh – Vĩnh Long: nếp sáp, nếp than, nếp thơm truyền thống.
3) Danh mục gạo Miền Tây
- Gạo Jasmine Miền Tây (hạt dài, thơm nhẹ, cơm dẻo).
- Gạo Đài Thơm 8 (mềm, thơm, ít khô khi để nguội).
- Gạo OM5451/OM18 (hạt đẹp, vị ngọt, dễ nấu).
- Gạo ST24, ST25 (cao cấp, dẻo thơm, hạt trắng trong).
- Gạo nếp Miền Tây (nếp sáp, nếp thơm, nếp than).
- Đóng gói: 5kg – 10kg – 25kg – 50kg.
4) Bảng giá gạo Miền Tây
Giá tham khảo theo loại (VND/kg)
| Loại gạo | Quy cách | Giá hôm nay | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Gạo Jasmine Miền Tây | Bao 10kg | 18.500 – 21.000 | Gia đình – quán cơm |
| Gạo Đài Thơm 8 | Bao 25kg | 19.000 – 21.500 | Mềm thơm, ít khô |
| Gạo OM5451/OM18 | Bao 25kg | 17.500 – 19.500 | Hạt đẹp – dễ nấu |
| Gạo ST24 / ST25 | Bao 5–10–25kg | 23.000 – 30.000 | Cao cấp – thơm dẻo |
| Gạo nếp (sáp, than, thơm) | Bao 10–25kg | 22.000 – 28.000 | Làm xôi – chè – bánh |
* Giá tham khảo, thay đổi theo mùa vụ, tỉ lệ tấm & số lượng. Liên hệ để nhận báo giá chính xác theo ngày.
5) Quy cách – bảo quản – nấu ngon
- Quy cách đóng gói: 5kg/10kg/25kg/50kg; bao PP/PE có lót.
- Bảo quản: nơi khô thoáng < 25°C; tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp.
- Tỷ lệ nước: 1 gạo : 1.1–1.3 nước (tuỳ loại & khẩu vị); ngâm 10–15 phút trước khi nấu để cơm nở đều.
6) Giao hàng – VAT – hợp đồng
- Giao nhanh nội thành TP.HCM; tuyến cố định liên tỉnh.
- Chứng từ đầy đủ: VAT, phiếu xuất kho; hợp đồng tháng/quý.
- Ưu đãi sỉ: chiết khấu theo sản lượng, giữ giá theo kỳ.
7) Quy trình đặt hàng
- Gửi loại gạo – quy cách – số lượng – địa chỉ nhận & khung giờ.
- Nhận báo giá theo ngày + đề xuất chiết khấu theo sản lượng.
- Chốt đơn – sắp tuyến – chuẩn bị chứng từ (VAT, hợp đồng).
- Giao hàng – nghiệm thu – thanh toán/đối soát.
8) Câu hỏi thường gặp
1. Gạo Miền Tây để nguội có khô không?
Các dòng Jasmine, Đài Thơm, ST ít khô khi nguội; OM có xu hướng săn hơn, hợp cơm tấm/cơm phần.
2. Đơn sỉ tối thiểu bao nhiêu?
Từ 5 bao (50–125kg) đã có ưu đãi; hợp đồng tháng/quý sẽ có mức chiết khấu riêng.
3. Có xuất VAT và giao tỉnh không?
Có. Xuất VAT đầy đủ, giao liên tỉnh theo tuyến hoặc nhà xe đối tác.
9) Liên hệ
Nhận báo giá gạo Miền Tây theo ngày
Website: https://gaogiasi.vn · Hotline/Zalo: 08.77.99.00.55
- Báo loại gạo – quy cách – số lượng để nhận giá tốt nhất theo ngày.
- Hỗ trợ hợp đồng định kỳ, xuất VAT, giao tuyến cố định.
CÔNG TY TNHH TM DV VIFOOD. Giấy CNĐKDN: 0318897656 - Ngày cấp 2/4/2025 - Cơ quan cấp: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở kế hoạch và Đầu tư TP.HCM
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH TM DV VIFOOD - Trụ sở: 48 Đường Số 1B, Phường Phú Mỹ, Quận 7,Tp. Hồ Chí Minh
BẢNG GIÁ GẠO HÔM NAY
| 【✔️ TÊN GẠO】 | 【⭕ CHỦNG LOẠI】 | 【✅ GIÁ BÁN LẺ】 |
|---|---|---|
| ✅Gạo thơm Thái đặc biệt | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo | Liên hệ |
| ✅Gạo đồ – gạo dinh dưỡng tốt cho sức khỏe | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 14.000₫ /kg |
| ✅Gạo tấm Đài Loan | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo tấm | 15.500₫ /kg |
| ✅Gạo tấm Sa mơ | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo tấm | 15.500₫ /kg |
| ✅Gạo tấm sữa | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo tấm | 16.000₫ /kg |
| ✅Gạo tấm Tài Nguyên | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo tấm | 16.000₫ /kg |
| ✅Gạo nở 404 | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 16.600₫ /kg |
| ✅Gạo 504 mới | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 17.000₫ /kg |
| ✅Gạo Bụi Sữa | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 17.000₫ /kg |
| ✅Gạo nở thường | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 17.000₫ /kg |
| ✅Gạo 64 Chợ Đào | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo Dẻo Vừa | 18.000₫ /kg |
| ✅Gạo sa mơ | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 18.000₫ /kg |
| ✅Gạo Nếp Ngỗng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nếp | 18.000₫ /kg |
| ✅Gạo Đài Loan xuất khẩu | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 18.000₫ /kg |
| ✅Gạo hàm châu | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 18.000₫ /kg |
| ✅Gạo 64 thơm dứa | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 18.000₫ /kg |
| ✅Gạo 504 cũ | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 18.000₫ /kg |
| ✅Gạo thơm Mỹ | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo | 18.500₫ /kg |
| ✅Gạo hương lài | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo | 18.500₫ /kg |
| ✅Gạo thơm lài | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo Dẻo Vừa, Gạo thơm | 18.500₫ /kg |
| ✅Gạo Nàng Hoa | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 19.000₫ /kg |
| ✅Gạo thơm lài Miên | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 19.000₫ /kg |
| ✅Gạo Tài Nguyên thơm | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo thơm | 19.000₫ /kg |
| ✅Gạo thơm Thái | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo Dẻo Vừa, Gạo thơm | 19.000₫ /kg |
| ✅Gạo thơm Thái Bình | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 20.000₫ /kg |
| ✅Gạo nàng hương chợ Đào | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo thơm | 20.000₫ /kg |
| ✅Gạo Bông Lúa Vàng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 20.000₫ /kg |
| ✅Gạo lài sữa | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo | 20.000₫ /kg |
| ✅Gạo thơm Nhật | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 20.000₫ /kg |
| ✅Gạo Hạt Ngọc Thái | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo thơm | 20.000₫ /kg |
| ✅Gạo Ngọc Thực 3 | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 20.000₫ /kg |
| ✅Gạo lài sữa Miên | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo thơm | 21.000₫ /kg |
| ✅Gạo tám thơm | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo Dẻo Vừa, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo Ngọc Thực 2 | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo Hương Thơm Thái Bình | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo tài nguyên Chợ Đào | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nở mềm xốp | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo Nàng Thơm Chợ Đào | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo Hoa Sữa | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo ST24 Sóc Trăng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo thơm ST21 ( gạo Long Lài) | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo Bắc Thơm | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo Rồng Vàng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo | 22.000₫ /kg |
| ✅Gạo tám xoan Hải Hậu | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo | 23.000₫ /kg |
| ✅Gạo nương Sơn La | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo | 23.000₫ /kg |
| ✅Gạo Đài Loan Biển | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 23.000₫ /kg |
| ✅Gạo Trân Châu | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 25.000₫ /kg |
| ✅Gạo tám Điện Biên | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 25.000₫ /kg |
| ✅Gạo Jasmine Thái | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo thơm | 25.000₫ /kg |
| ✅Gạo Huyết Rồng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 25.000₫ /kg |
| ✅Gạo nếp cái hoa vàng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nếp | 25.000₫ /kg |
| ✅Gạo nếp hạt cau | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nếp | 26.000₫ /kg |
| ✅Gạo ST25 Sóc Trăng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 28.000₫ /kg |
| ✅Gạo ST25 hút chân không | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo thơm | 30.000₫ /kg |
| ✅Gạo Ngọc Thực 1 | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo thơm | 32.000₫ /kg |
| ✅Gạo ST25 Ông Cua chính hãng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo Ông Cua, Gạo thơm | 35.000₫ /kg |
| ✅Gạo nếp nhung | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo nếp | 35.000₫ /kg |
| ✅Gạo ST25 lúa tôm Ông Cua chính hãng | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo Ông Cua, Gạo thơm | 38.000₫ /kg |
| ✅Gạo Hữu Cơ ST25 Ông Cua (hộp 2kg hút chân không) | ⭐⭐⭐⭐⭐Gạo dẻo, Gạo Ông Cua, Gạo thơm | 80.000₫ /kg |
